Tàu con thoi 4D tiêu chuẩn—Thế hệ thứ hai
Mô tả sản phẩm
Là thiết bị cốt lõi của kho thông minh bốn chiều mật độ cao, xe vận chuyển bốn chiều chủ yếu bao gồm khung lắp ráp, hệ thống điện, hệ thống cấp điện, hệ thống truyền động, hệ thống nâng hạ, hệ thống cảm biến, v.v.
Hệ thống vận chuyển 4 chiều bao gồm hai hệ thống truyền động và hai hệ thống nâng hạ. Hai hệ thống truyền động chịu trách nhiệm cho sự chuyển động của lối đi chính và lối đi phụ. Một hệ thống nâng hạ chịu trách nhiệm nâng và hạ hàng hóa, trong khi hệ thống còn lại chịu trách nhiệm chuyển đổi truyền động giữa lối đi chính và lối đi phụ. Cả chuyển động của lối đi chính và lối đi phụ đều sử dụng động cơ servo DC không chổi than để điều chỉnh tốc độ, tạo ra đường cong tốc độ mượt mà và độ ổn định hoạt động tốt. Cả thiết bị nâng hạ chính và phụ đều sử dụng động cơ DC không chổi than và dựa vào cơ cấu bánh răng và thanh răng để nâng lên và hạ xuống.
Xe đưa đón 4 chiều có năm chế độ: điều khiển từ xa, thủ công, bán tự động, tự động trên xe và tự động trực tuyến.
Hệ thống này tích hợp nhiều lớp bảo vệ an ninh và hệ thống cảnh báo sớm, bao gồm báo động an ninh khu vực, báo động an ninh vận hành và báo động an ninh tương tác.
Hoạt động
Tiếp nhận hàng hóa, đóng gói pallet, hàng nhập, hàng xuất
Chuyển đổi lớp phí tồn kho
Thông số kỹ thuật
| Mục | Dữ liệu cơ bản | Nhận xét | |
| Người mẫu | SX-ZHC-B-1210-1.5T | ||
| Các pallet áp dụng | Chiều rộng: 1200mm Chiều sâu: 1000mm | ||
| Tải trọng tối đa | Tải trọng tối đa 1500kg | ||
| Độ dày/Trọng lượng | Độ dày thân xe: 150 mm Tổng trọng lượng xe: 350 KG | ||
| Đi bộ theo hướng chính X | Tốc độ | Tốc độ tối đa khi không tải: 2,0 m/s; tốc độ tối đa khi đầy tải: 1,5 m/s | |
| gia tốc khi đi bộ | ≤ 1,0 m/giây2 | ||
| Động cơ | Động cơ servo không chổi than 48VDC 1000W | Servo không chổi than | |
| Bộ điều khiển servo | Bộ truyền động servo không chổi than | Trạm xăng dầu trong nước | |
| Đi bộ theo hướng chữ Y phụ | Tốc độ | Tốc độ tối đa khi không tải: 1,2 m/s; Tốc độ tối đa khi có tải: 0,8 m/s | |
| gia tốc khi đi bộ | ≤ 0,6 m/giây2 | ||
| Động cơ | Động cơ servo không chổi than 48VDC 1000W | Servo không chổi than | |
| Bộ điều khiển servo | Bộ truyền động servo không chổi than | Trạm xăng dầu trong nước | |
| Nâng hàng | Chiều cao nâng | 30 mm | |
| Động cơ | Động cơ không chổi than 48VDC 750W | Trạm xăng dầu trong nước | |
| Đường chính | Chiều cao nâng | 35 mm | |
| Động cơ | Động cơ không chổi than 48VDC 750W | Trạm xăng dầu trong nước | |
| Kênh chính/phương pháp định vị | Di chuyển và định vị: Định vị bằng mã vạch / Định vị bằng laser | German P+F/SICK | |
| Phương pháp định vị/kênh phụ | Di chuyển và định vị: cảm biến quang điện + bộ mã hóa | German P+F/SICK | |
| Định vị pallet: laser + quang điện | German P+F/SICK | ||
| Phương pháp kiểm soát | Bộ điều khiển lập trình PLC S7-1200 | SIEMENS của Đức | |
| Điều khiển từ xa | Tần số hoạt động 433MHz, khoảng cách liên lạc tối thiểu 100 mét. | Loại tùy chỉnh được nhập khẩu | |
| Phương pháp cấp nguồn | pin lithium | Sản phẩm nội địa chất lượng cao | |
| Thông số pin | 48V, 30AH, thời gian sử dụng ≥6 giờ, thời gian sạc 3 giờ, số lần sạc: 1000 lần | Không cần bảo trì | |
| Phương pháp điều khiển tốc độ | Điều khiển servo, mô-men xoắn không đổi ở tốc độ thấp | ||
| Xe đưa đón 4 chiềuphương pháp kiểm soát | Lập lịch WCS, điều khiển bằng máy tính màn hình cảm ứng, điều khiển từ xa. | ||
| Mức độ tiếng ồn khi hoạt động | ≤60db | ||
| Yêu cầu sơn | Khung giá đỡ (màu đen), nắp trên màu đỏ, tấm trước và sau bằng nhôm màu trắng. | ||
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | Nhiệt độ: 0℃~50℃ Độ ẩm: 5% ~ 95% (không ngưng tụ) | ||





